Dịch

rocoso

B1tính từ (adjective)
/roˈkoso/

Nghĩa chính

  1. Nhiều đá, đầy đátính từrocky (full of, or abounding in rocks)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rocosoDạng gốc (base form)
  2. rocosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. rocososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. rocosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiều đá

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bờ tây của hồ dốc đứng và lởm chởm đá.
  • .Con sông bắt nguồn từ dãy núi Rocky.
  • , , .Gió bắc giận dữ quất từng đợt sóng liên tiếp vào bờ biển đầy đá.

AI