rocoso
B1tính từ (adjective)
/roˈkoso/
Nghĩa chính
- Nhiều đá, đầy đátính từrocky (full of, or abounding in rocks)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhiều đá
Ví dụ
- .Bờ tây của hồ dốc đứng và lởm chởm đá.
- .Con sông bắt nguồn từ dãy núi Rocky.
- , , .Gió bắc giận dữ quất từng đợt sóng liên tiếp vào bờ biển đầy đá.