Rocky Mountains
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dãy núi chạy từ Bắc New Mexico đến Alaskadanh từ riêngthường dùng số nhiều (usually plural)A range of mountains running from Northern New Mexico to Alaska.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Rocky MountainsDạng gốc (base form)
- Rocky MountainSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rocky Mountain canarydanh từ | danh từ | Con lừa |
| Rocky Mountain oysterdanh từ | danh từ | Tinh hoàn của bò đực được chế biến làm thức ăn |
| Rocky Mountain feverdanh từ | danh từ | Sốt màng não miền núi |
| Rocky Mountain parnassian | Chưa có nghĩa | |
| Rocky Mountain bristlecone pine | Chưa có nghĩa | |
| Rocky Mountain juniper | Chưa có nghĩa | |
| Rocky Mountain mule deer | Chưa có nghĩa | |
| Rocky Mountain locust | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Rocky MountainsNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng PhápMontagnes de Roche
- dịch sát từ Plains Creeasinîwaciy
Ví dụ
- .
- .
- .