Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tảng đádanh từA large mass of stone detached from the surrounding land.
- Hạt > 256 mmdanh từA particle greater than 256 mm in diameter, following the Wentworth scale
- Viên bi lớndanh từA large marble, in children's games.
- Leo boulderingđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in bouldering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boulderNguyên thể (infinitive)
- bouldersSố nhiều (plural)
- boulderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boulderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boulder climbing | Leo khối đá | |
| boulder field | Cánh đồng đá | |
| boulder problem | Bài leo khối đá | |
| CU Boulderdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học Colorado, Boulder |
| boulder opaldanh từ | danh từ | Loại opal bao gồm các chất bê tông hóa và các chất trám khe nứt trong nền đá silic màu tối |
| Boulder Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ |
| boulder claydanh từ | danh từ | Mỏ địa chất bằng đất sét, thường chứa đầy đá lớn và tảng đá cuội, được hình thành từ vật liệu băng tích trên mặt đất của sông băng và tảng băng |
| river boulderdanh từ | danh từ | Tảng đá bị dòng sông cuốn đi đến một nơi rất xa so với vị trí ban đầu của nó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buổi bouldering
- A session of bouldering; involvement in bouldering.
Họ từ (word family)
cùng gốc boulderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibulder
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Có bốn cỡ bi và chúng tôi gọi chúng là boulders, biggies, regulars và teenies.
- . , 11, ....Anh ấy bouldered một tuyến đường ở khu vực đó một cách dễ dàng.
- .Anh ấy đã leo tảng đá.