Dịch

molón

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/moˈlon/

Nghĩa chính

  1. Khối đá, tảng đádanh từstone block, rock
  2. Côn trùng, phiền toái (người khó chịu)danh từpest, nuisance (annoying person)
  3. Mát mẻtính từcool
  4. (của một người) khó chịutính từ(of a person) annoying

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. molónDạng gốc (base form)
  2. molonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. molonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. molonaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ' ' […] 50 , […]

AI