Dịch

pest

B2danh từ (noun)
UK/pɛst/US/pɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sâu hại, sâu bọ hại mùa màngdanh từAny destructive insect that attacks crops or livestock; an agricultural pest.
  2. Kẻ phiền phức, người quấy rầydanh từAn annoying person, a nuisance.
  3. Loài gây hại, động vật gây hạidanh từAn animal regarded as a nuisance, destructive, or a parasite, vermin.
  4. Cỏ dại xâm lấn, cỏ hạidanh từAn invasive weed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pestDạng gốc (base form)
  2. pestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agricultural pestSâu bệnh nông nghiệp
pest controldanh từKiểm soát sâu bệnh
garden pestdanh từSâu bọ làm vườn
household pestCôn trùng gây hại trong nhà
tin pestdanh từSự chuyển đổi tự xúc tác của thiếc thành một dạng thù hình khác làm cho các vật thể bằng thiếc trở nên giòn và dễ bong tróc. Sự chuyển pha của β-tin (thiếc trắng) thành α-tin (thiếc xám/thiếc xám)
sex pestdanh từNgười quấy rối tình dục người khác
pest-freetính từKhông có sâu bệnh
serial pestdanh từNgười liên tục thực hiện hành vi gây rối, gây khó chịu hoặc lừa đảo, thường nhằm vào các nhân vật hoặc tổ chức của công chúng, thường nhằm mục đích thu hút sự chú ý

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài phá hoại
  1. A pestilence, i.e. a deadly epidemic, a deadly plague.

Ví dụ

  • .Anh ấy gọi dịch vụ diệt côn trùng.
  • .Boris Johnson là một kẻ phiền toái.
  • !Đừng làm kẻ phiền phức nữa!

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipeste“pestilence”
  2. từ tiếng Latinhpestis

AI