Dịch

pestilent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây tổn thương nặng nề hoặc hủy hoại sự sống: gây tử vongtính từHighly injurious or destructive to life: deadly.
  2. Khó chịutính từAnnoying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pestilentDạng gốc (base form)
  2. more pestilentSo sánh hơn (comparative)
  3. most pestilentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có hại cho đạo đức hoặc trật tự công cộng
  1. Harmful to morals or public order.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpestilens

Ví dụ

  • những thuyết độc hại

AI