pestilent
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây tổn thương nặng nề hoặc hủy hoại sự sống: gây tử vongtính từHighly injurious or destructive to life: deadly.
- Khó chịutính từAnnoying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pestilentDạng gốc (base form)
- more pestilentSo sánh hơn (comparative)
- most pestilentSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có hại cho đạo đức hoặc trật tự công cộng
- Harmful to morals or public order.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpestilens
Ví dụ
- những thuyết độc hại
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pestilentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha