Dịch

pesto

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɛstəʊ/US/ˈpɛstoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước sốt pesto, sốt húng quếdanh từkhông đếm được (uncountable)A sauce, especially for pasta, originating from the Genoa region in Italy, made from basil, garlic, pine nuts, olive oil and cheese (usually pecorino).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pestoDạng gốc (base form)
  2. pestosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpesto
  2. từ tiếng Latinhpistus“crushed, pounded”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , : , machete-crushed , , , .Bên trong ngôi nhà, Paul đang ở trong bếp cúi người bên bát sốt pesto: những chiếc lá húng quế dày sáng bóng, tép tỏi giã bằng dao rựa, hạt thông, hành tây nướng cháy xém viền vàng, và hương thơm rực rỡ của vỏ chanh bào.
  • .Bí ngòi thái hạt lựu sẽ được thêm vào sốt pesto ngay trước khi dọn ra.
  • .Húng quế là thành phần thiết yếu khi làm sốt pesto kiểu Genoa.

AI