Dịch

diamond

A2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Kim cươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A glimmering glass-like mineral that is an allotrope of carbon in which each atom is surrounded by four others in the form of a tetrahedron.
  2. Viên kim cươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gemstone made from this mineral.
  3. Bằng kim cương, nạm kim cươngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of, or containing diamond, a diamond or diamonds.
  4. Nạm kim cương, đính kim cươngđộng từTo adorn with or as if with diamonds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diamondNguyên thể (infinitive)
  2. diamondsSố nhiều (plural)
  3. diamondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. diamondingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black diamonddanh từKim cương đen
diamond ringdanh từNhẫn kim cương
diamond weddingdanh từĐám cưới kim cương
rough diamonddanh từKim cương thô
diamond in the roughdanh từViên kim cương chưa cắt
baseball diamonddanh từPhần bốn góc của sân bóng chày trong đó các góc là ba đế và sân nhà
diamond sawdanh từMáy cưa điện có lưỡi được đính kim cương công nghiệp để cắt những vật liệu rất cứng
Diamond Bardanh từ riêngThành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 3
Hình thoi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rhombus, especially when oriented so that its longer axis is vertical.

Ví dụ

  • .Cưa được phủ kim cương.
  • .Cả chục viên kim cương rời lấp lánh dưới ánh sáng.
  • , ; , .Một con rắn lục trườn ra khỏi bụi rậm, tôi có thể nhìn thấy những hình thoi trên lưng nó; nó trườn qua nền đất cát và cắn vào bàn chân phải của một trong những hiệp sĩ.

AI