Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Kim cươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A glimmering glass-like mineral that is an allotrope of carbon in which each atom is surrounded by four others in the form of a tetrahedron.
- Viên kim cươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gemstone made from this mineral.
- Bằng kim cương, nạm kim cươngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of, or containing diamond, a diamond or diamonds.
- Nạm kim cương, đính kim cươngđộng từTo adorn with or as if with diamonds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diamondNguyên thể (infinitive)
- diamondsSố nhiều (plural)
- diamondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- diamondingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black diamonddanh từ | danh từ | Kim cương đen |
| diamond ringdanh từ | danh từ | Nhẫn kim cương |
| diamond weddingdanh từ | danh từ | Đám cưới kim cương |
| rough diamonddanh từ | danh từ | Kim cương thô |
| diamond in the roughdanh từ | danh từ | Viên kim cương chưa cắt |
| baseball diamonddanh từ | danh từ | Phần bốn góc của sân bóng chày trong đó các góc là ba đế và sân nhà |
| diamond sawdanh từ | danh từ | Máy cưa điện có lưỡi được đính kim cương công nghiệp để cắt những vật liệu rất cứng |
| Diamond Bardanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 3
Hình thoi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rhombus, especially when oriented so that its longer axis is vertical.
Ví dụ
- .Cưa được phủ kim cương.
- .Cả chục viên kim cương rời lấp lánh dưới ánh sáng.
- , ; , .Một con rắn lục trườn ra khỏi bụi rậm, tôi có thể nhìn thấy những hình thoi trên lưng nó; nó trườn qua nền đất cát và cắn vào bàn chân phải của một trong những hiệp sĩ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc diamond- diamantineBao gồm hoặc giống như kim cươngtính từ
- diamondbackMột trong hai loài rắn chuông có hoa văn hình kim cương trên lưng: Crotalus adamanteus, được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ và Crotalus atrox, được tìm thấy ở tây nam Hoa Kỳ, tây bắc và miền trung Mexicodanh từ
- diamondizeĐính kim cương; tô điểm hoặc làm giàu (bằng kim cương, hoặc nói chung)động từ
- diamondoidCác hydrocacbon đa vòng có cấu trúc dạng lồng giống như một phần của mạng tinh thể kim cươngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidyamaunt
- từ tiếng Pháp cổdiamant
- từ tiếng Latinh muộndiamās
Cùng gốc (doublet)adamant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung