Dịch

rhinestone

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kim cương giả, đá strassdanh từAn artificial diamond, strass.
  2. Bằng kim cương giả, nạm kim cương giảtính từkhông so sánh (not comparable)Made of or encrusted with rhinestones.
  3. Gắn kim cương giả, trang trí kim cương giảđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with rhinestones.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhinestoneNguyên thể (infinitive)
  2. rhinestonesSố nhiều (plural)
  3. rhinestonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rhinestoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rhinestone cowboydanh từNgười, đặc biệt là một nhạc sĩ nhạc đồng quê, có hình tượng cao bồi nhưng có điểm nhấn quyến rũ và thời trang

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rhinestone

  1. dịch sát từ tiếng Phápcaillou du Rhin“Rhine pebble”

Ví dụ

  • .Lucinda đính kim cương giả vào khăn choàng của mình để thêm chút nét sành điệu.
  • .Karl đội một chiếc mũ cao bồi có dải băng đính kim cương giả khi anh biểu diễn nhạc đồng quê.
  • .Mary đeo một chiếc vòng cổ đính kim cương giả.

AI