Nghĩa chính
- Hình thoi mỏng, có hai góc nhọn và hai góc tùdanh từA thin rhombus, having two acute and two obtuse angles.
- Viên thuốc nhỏ (ban đầu có hình kim cương) hoặc thuốc ngọt dùng để giảm đau họngdanh từA small tablet (originally diamond-shaped) or medicated sweet used to ease a sore throat.
- Tạo thành hình dạng của một viên ngậmđộng từngoại động từ (transitive)To form into the shape of a lozenge.
- Đánh dấu hoặc trang trí bằng hình thoiđộng từngoại động từ (transitive)To mark or emblazon with a lozenge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throat lozengedanh từ | danh từ | Kẹo ngậm |
| lozenge coachdanh từ | danh từ | Huấn luyện viên của một bà hậu, có huy hiệu được vẽ trên hình thoi |
| conversation lozengedanh từ | danh từ | Dạng bánh kẹo bao gồm một viên ngậm ngọt có in thông điệp tán tỉnh trên đó |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilosenge
- từ tiếng Pháp cổlosenge“rhombus”
Ví dụ
- ; […]
- Europe’s , , today’s .
- , !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lozengeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha