Dịch

lozenge

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɒzɪnd͡ʒ/US/ˈlɑzɪnd͡ʒ/AU/ˈlɔzɪnd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình thoi mỏng, có hai góc nhọn và hai góc tùdanh từA thin rhombus, having two acute and two obtuse angles.
  2. Viên thuốc nhỏ (ban đầu có hình kim cương) hoặc thuốc ngọt dùng để giảm đau họngdanh từA small tablet (originally diamond-shaped) or medicated sweet used to ease a sore throat.
  3. Tạo thành hình dạng của một viên ngậmđộng từngoại động từ (transitive)To form into the shape of a lozenge.
  4. Đánh dấu hoặc trang trí bằng hình thoiđộng từngoại động từ (transitive)To mark or emblazon with a lozenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lozengeNguyên thể (infinitive)
  2. lozengesSố nhiều (plural)
  3. lozengedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lozengingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

throat lozengedanh từKẹo ngậm
lozenge coachdanh từHuấn luyện viên của một bà hậu, có huy hiệu được vẽ trên hình thoi
conversation lozengedanh từDạng bánh kẹo bao gồm một viên ngậm ngọt có in thông điệp tán tỉnh trên đó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilosenge
  2. từ tiếng Pháp cổlosenge“rhombus”

Ví dụ

  • ; […]
  • Europe’s , , today’s .
  • , !

AI