Dịch

adamant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kiên quyếttính từFirm; unshakeable; unyielding; determined.
  2. Rất cứng, khó đập vỡtính từVery difficult to break, pierce, or cut.
  3. Đá siêu cứng, khoáng vật bất hoạidanh từAn unspecified mineral or rock of virtually impenetrable hardness.
  4. Kim cươngdanh từIn later use: diamond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adamantDạng gốc (base form)
  2. adamantsSố nhiều (plural)
  3. more adamantSo sánh hơn (comparative)
  4. most adamantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adamant about somethingKiên quyết về điều gì
adamant refusalSự từ chối dứt khoát
adamant thatKhăng khăng rằng
remain adamantVẫn giữ vững lập trường

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chất khử từ
  1. A substance that neutralizes lodestones.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadamant
  2. từ tiếng Latinhadamantem
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀδάμας“invincible”

Cùng gốc (doublet)diamond

Ví dụ

  • Broiles , Broiles và Kirkley kiên quyết muốn rút khỏi vụ kiện, nhưng Mike và Dee cũng kiên quyết không kém về việc không muốn ký thư xin lỗi.
  • , , .Vật chất không được bảo vệ, dù cứng rắn đến đâu, cũng đã bị nghiền thành bụi từ lâu rồi.
  • , ; , , , […]Chất adamant ngăn trở từ lực, cũng tương tự như tỏi chà xát lên nam châm; bởi từ lực của nó không quá mạnh đến mức không thể dễ dàng bị vô hiệu hóa, che lấp và lấn át [...]

AI