Dịch

adamantium

danh từ (noun)
UK/ˌæ.dəˈmæn.tɪ.əm/

Nghĩa chính

  1. Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A fictional metal which is indestructible or nearly so.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI