Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
adamantium
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
æ
.
d
ə
ˈ
m
æ
n
.
t
ɪ
.
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
đứng trước danh từ
(attributive)
A fictional metal which is indestructible or nearly so.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
adamantite
Nguồn gốc
(etymology)
adamant
+
-ium
Ví dụ
We
knew
the
egg
was
adamantium
.
Not
much
else
could
have
been
learnt
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
adamantium
adamanti
ne
Được làm bằng đá cứng (“một loại khoáng chất hoặc đá không xác định có độ cứng gần như không thể xuyên thủng”)
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
unobtainium
AI
1
Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậy
1
Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậy
1
Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậy