diamante
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/djaˈmante/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kim cươngdanh từdiamond
- Quân rô, lá rôdanh từdiamond (a playing card of the suit diamonds, diamantes)
- Cỡ chữ ba điểmdanh từexcelsior (a small size of type, standardized to 3 point)
- Dạng chia của động từ diamantarđộng từinflection of diamantar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diamanteDạng gốc (base form)
- diamantesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diamante en bruto | Kim cương thô | |
| diamante modestodanh từ | danh từ | Chim sẻ đầu quả mận, Neochmia khiêm tốn |
| diamante mandarín | Chim di vằn | |
| bodas de diamantedanh từ | danh từ | Kỷ niệm kim cương |
| diamante sintético | Chưa có nghĩa | |
| punta de diamante | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng thái của diamantar
- first/third-person singular present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc diamanteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể đoán giá trị của kim cương không?
- .Chiếc kim cương kia rõ ràng là thật.
- .Chiếc kim cương này giá rất đắt.