Dịch

diamante

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/djaˈmante/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kim cươngdanh từdiamond
  2. Quân rô, lá rôdanh từdiamond (a playing card of the suit diamonds, diamantes)
  3. Cỡ chữ ba điểmdanh từexcelsior (a small size of type, standardized to 3 point)
  4. Dạng chia của động từ diamantarđộng từinflection of diamantar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diamanteDạng gốc (base form)
  2. diamantesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diamante en brutoKim cương thô
diamante modestodanh từChim sẻ đầu quả mận, Neochmia khiêm tốn
diamante mandarínChim di vằn
bodas de diamantedanh từKỷ niệm kim cương
diamante sintéticoChưa có nghĩa
punta de diamanteChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng thái của diamantar
  1. first/third-person singular present subjunctive

Họ từ (word family)

cùng gốc diamante

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể đoán giá trị của kim cương không?
  • .Chiếc kim cương kia rõ ràng là thật.
  • .Chiếc kim cương này giá rất đắt.

AI