Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chào mừng, tạm biệt, hoan hôthán từA greeting, farewell or acclamation.
- Dăm gỗ nhồi, tóc nhân tạodanh từkhông đếm được (uncountable)Stuffing material (as for furniture and mattresses) made of slender, curled woodshavings, as a substitute for hair.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Excelsior Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở các quận Clay và Ray thuộc bang Missouri của Hoa Kỳ và một phần của khu vực đô thị Thành phố Kansas |
4 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Tiến lên
- Tiến lên, cố lênOnward; a rallying cry for progress.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexcelsior
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ” .Anh ta làm tiếng khịt mũi giả vờ và nói "Chúc mừng anh bạn luôn đấy" khi đẩy chiếc kính tưởng tượng trên mặt như thể tôi mới là kẻ mọt sách.
- "," , , , , , .Những tâm hồn phiêu lưu hét lớn "Tiến lên", nhưng đã chán leo trèo, chúng tôi cùng vài người bạn quay gót trở lại, và đến các trang trại, nơi những cô bé mang cho chúng tôi những đĩa quả mâm xôi, nho đỏ và anh đào để trả công.
- , , .Mỗi viên đá cưng đều được đựng trong một hộp đựng bằng bìa cứng, có lỗ thông khí, được đặt gọn gàng trên một lớp dăm gỗ.