Dịch

wood wool

danh từ (noun)
UK/ˈwʊd ˈwʊl/US/ˈwʊd ˈwʊl/

Nghĩa chính

  1. Các mảnh vụn hoặc sợi gỗ mịn, được sử dụng làm vật liệu nhồi, cách nhiệt hoặc đóng gói, làm băng y tế, hoặc kết hợp với keo hoặc xi măng để tạo khối cho vật liệu xây dựngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fine shavings or fibers of wood, used as a stuffing, insulating or packing material, as a medical dressing, or combined with glue or cement to provide bulk to a building material.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ( , , ).
  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI