minikin
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dây treble của đàn luýtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The treble string of a lute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minikinDạng gốc (base form)
- minikinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minikin gutdanh từ | danh từ | Catgut tốt |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Người trẻ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người trẻ, đặc biệt là một phụ nữ trẻA young person, especially a young woman.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc minikinNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạiminnekijn“darling, beloved”
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcMünichen