Dịch

minikin

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dây treble của đàn luýtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The treble string of a lute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minikinDạng gốc (base form)
  2. minikinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

minikin gutdanh từCatgut tốt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Người trẻ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người trẻ, đặc biệt là một phụ nữ trẻA young person, especially a young woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc minikin

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiminnekijn“darling, beloved”
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcMünichen

AI