Dịch

careen

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kéo tàu xuống một bên để lộ bên kia, để dọn sạch hàu và cỏ dại, hoặc sửa chữa tàu dưới mực nướcđộng từngoại động từ (transitive)To heave a ship down on one side so as to expose the other, in order to clean it of barnacles and weed, or to repair it below the water line.
  2. Nghiêng về một bênđộng từnội động từ (intransitive)To tilt on one side.
  3. Lảo đảo hoặc lắc lư dữ dội từ bên này sang bên kiađộng từnội động từ (intransitive)To lurch or sway violently from side to side.
  4. Vị trí tàu nằm nghiêng về một phíadanh từThe position of a ship laid on one side.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. careenNguyên thể (infinitive)
  2. careensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. careenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. careeningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nghiêng hoặc nghiêng trong khi chuyển động
  1. nội động từ (intransitive)To tilt or lean while in motion.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarène“keel”
  2. từ tiếng Ýcarena
  3. từ tiếng Latinhcarīna“keel of a ship”

Cùng gốc (doublet)carenecarina

Ví dụ

  • , , sky-light , .

AI