bienestar
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bjenesˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sự an khang, phúc lợi, sự khỏe mạnhdanh từwell-being; welfare
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bienestarDạng gốc (base form)
- bienestaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bienestar emocional | Sự an yên cảm xúc | |
| bienestar social | Phúc lợi xã hội | |
| estado del bienestar | Nhà nước phúc lợi | |
| estado de bienestardanh từ | danh từ | Nhà nước phúc lợi |
| economía del bienestar | Kinh tế phúc lợi | |
| bienestar común | Chưa có nghĩa | |
| bienestar físico | Chưa có nghĩa | |
| sensación de bienestar | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bienestarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn nên chú ý đến sức khỏe và sự an ổn của mình.
- .Chính phủ nên thúc đẩy phúc lợi chung.
- .Chúng tôi cam kết vì sự thịnh vượng của đất nước.
Xuất hiện ở từ khác
- enfermedadtrái nghĩacảm giác khỏe mạnh, không có bệnh
- saludđồng nghĩaNhấn mạnh cảm giác thoải mái toàn diện cả thể chất lẫn tinh thần.