Dịch

assets

A2danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈæˌsɛts/nguồn

Dạng gốc:assetVật quí

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tài sảndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any property or object of value that one possesses, usually considered as applicable to the payment of one's debts.
  2. Mục tài sản, bên tài sảndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The left side of a balance sheet.
  3. Số nhiều của assetdanh từplural of asset
  4. Di sản thanh toándanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sufficient estate; property sufficient in the hands of an executor or heir to pay the debts or legacies of the testator or ancestor to satisfy claims against it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assetsDạng gốc (base form)
  2. assetSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

financial assetsTài sản tài chính
freeze someone's assetsĐóng băng tài sản của ai
hidden assetsTài sản ẩn giấu
liquid assetsTài sản thanh khoản
seize assetsTịch thu tài sản
total assetsTổng tài sản
net tangible assetsdanh từTổng tài sản của một công ty, trừ đi bất kỳ tài sản vô hình nào như thiện chí, bằng sáng chế và nhãn hiệu, trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả và mệnh giá của cổ phiếu ưu đãi. Tương tự như Giá trị sổ sách và Giá trị tài sản ròng
swollen assets theorydanh từLý thuyết pháp lý cho rằng có thể truy tìm tài sản chung của nguyên đơn đối với tài sản chung của bị đơn mà không cần xác định tài sản cụ thể là tài sản của nguyên đơn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tài sản để thanh lý
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Tài sản để thanh lý, tài sản phát mãiAny goods or property properly available for the payment of a bankrupt's or a deceased person's obligations or debts.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanasetz
  2. từ tiếng Pháp cổassez“enough”

Ví dụ

  • .Ông ấy đã mất toàn bộ tài sản.
  • ?Những khoản nào được tính vào phần tài sản?
  • .Ông ấy tự quản lý tài sản của mình.

AI