Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tài sảndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any property or object of value that one possesses, usually considered as applicable to the payment of one's debts.
- Mục tài sản, bên tài sảndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The left side of a balance sheet.
- Số nhiều của assetdanh từplural of asset
- Di sản thanh toándanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sufficient estate; property sufficient in the hands of an executor or heir to pay the debts or legacies of the testator or ancestor to satisfy claims against it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assetsDạng gốc (base form)
- assetSố ít (singular)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial assets | Tài sản tài chính | |
| freeze someone's assets | Đóng băng tài sản của ai | |
| hidden assets | Tài sản ẩn giấu | |
| liquid assets | Tài sản thanh khoản | |
| seize assets | Tịch thu tài sản | |
| total assets | Tổng tài sản | |
| net tangible assetsdanh từ | danh từ | Tổng tài sản của một công ty, trừ đi bất kỳ tài sản vô hình nào như thiện chí, bằng sáng chế và nhãn hiệu, trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả và mệnh giá của cổ phiếu ưu đãi. Tương tự như Giá trị sổ sách và Giá trị tài sản ròng |
| swollen assets theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết pháp lý cho rằng có thể truy tìm tài sản chung của nguyên đơn đối với tài sản chung của bị đơn mà không cần xác định tài sản cụ thể là tài sản của nguyên đơn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tài sản để thanh lý
- thường dùng số nhiều (usually plural)Tài sản để thanh lý, tài sản phát mãiAny goods or property properly available for the payment of a bankrupt's or a deceased person's obligations or debts.
Họ từ (word family)
cùng gốc assetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanasetz
- từ tiếng Pháp cổassez“enough”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ông ấy đã mất toàn bộ tài sản.
- ?Những khoản nào được tính vào phần tài sản?
- .Ông ấy tự quản lý tài sản của mình.