Dịch

heritage

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Truyền thống, di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tradition; a practice or set of values that is passed down from preceding generations through families or through institutional memory.
  2. Gốc gác, nguồn cộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Having a certain background, such as growing up with a second language.
  3. Quyền con trưởng, quyền thừa kế theo huyết thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A birthright; the status acquired by birth, especially of but not exclusive to the firstborn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heritageDạng gốc (base form)
  2. heritagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural heritageDi sản văn hóa
heritage siteKhu di sản
national heritageDi sản quốc gia
preserve heritageBảo tồn di sản
rich heritageDi sản phong phú
world heritageDi sản thế giới
World Heritage Sitedanh từĐịa điểm được UNESCO liệt kê là có ý nghĩa đặc biệt về văn hóa hoặc vật chất
heritage languagedanh từNgôn ngữ của tổ tiên, đặc biệt là ngôn ngữ mà người ta muốn học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Di sản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inheritance; property that may be inherited.

Ví dụ

  • .Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
  • ; người nói ngôn ngữ nguồn cội; ngôn ngữ nguồn cội
  • , , .Khi một ngôn ngữ chết đi, các thành viên của nền văn hóa mà ngôn ngữ đó từng là một phần có thể cố gắng giữ lại di sản ngôn ngữ của họ, nếu không phải bằng cách sử dụng chính ngôn ngữ không còn tồn tại thì ít nhất là bằng cách bảo tồn chữ viết của nó.

AI