Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Truyền thống, di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tradition; a practice or set of values that is passed down from preceding generations through families or through institutional memory.
- Gốc gác, nguồn cộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Having a certain background, such as growing up with a second language.
- Quyền con trưởng, quyền thừa kế theo huyết thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A birthright; the status acquired by birth, especially of but not exclusive to the firstborn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heritageDạng gốc (base form)
- heritagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural heritage | Di sản văn hóa | |
| heritage site | Khu di sản | |
| national heritage | Di sản quốc gia | |
| preserve heritage | Bảo tồn di sản | |
| rich heritage | Di sản phong phú | |
| world heritage | Di sản thế giới | |
| World Heritage Sitedanh từ | danh từ | Địa điểm được UNESCO liệt kê là có ý nghĩa đặc biệt về văn hóa hoặc vật chất |
| heritage languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ của tổ tiên, đặc biệt là ngôn ngữ mà người ta muốn học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Di sản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inheritance; property that may be inherited.
Ví dụ
- .Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
- ; người nói ngôn ngữ nguồn cội; ngôn ngữ nguồn cội
- , , .Khi một ngôn ngữ chết đi, các thành viên của nền văn hóa mà ngôn ngữ đó từng là một phần có thể cố gắng giữ lại di sản ngôn ngữ của họ, nếu không phải bằng cách sử dụng chính ngôn ngữ không còn tồn tại thì ít nhất là bằng cách bảo tồn chữ viết của nó.
Họ từ (word family)
cùng gốc heritage- phytoheritageDi sản sinh học ở dạng thực vậtdanh từ
- geoheritageCác đặc điểm địa chất, địa hình và cảnh quan của một địa điểm cụ thể có giá trị khoa học, giáo dục, văn hóa hoặc thẩm mỹ và đáng được bảo tồn và bảo vệ cho các thế hệ tương laidanh từ
- multiheritageCủa di sản hỗn hợptính từ
- nonheritageKhông phải của hoặc bởi di sảntính từ