patriarca
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paˈtɾjaɾka/nguồn
Nghĩa chính
- Tộc trưởngdanh từpatriarch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patriarcaDạng gốc (base form)
- patriarcasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser el patriarca de | Làm người đứng đầu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc patriarcaVí dụ
- .Các trưởng tộc của bộ lạc quyết định trục xuất ông ta.
- .Jacinto là một trưởng tộc Romani trong số những người vẫn nói tiếng caló.