Dịch

en tierra

B2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/en ˈtjera/

Nghĩa chính

  1. ở trên mặt đất, mắc kẹt dưới đất, bị giữ lạitrạng từB2prevented from flying, sailing, or departing; remaining on the ground

Cụm từ (phrase)

dejar en tierra a alguienBỏ rơi ai lại
quedarse en tierraỞ lại đất liền, lỡ chuyến
rodilla en tierratrạng từUốn cong đầu gối
entierro en tierraChôn cất trong đất
en tierras ajenasNơi đất khách quê người

Ngôn ngữ khác

AI