Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surficial
tính từ
(adjective)
UK
/
s
ə
ːˈ
f
ɪ
ʃ
ə
l
/
US
/
s
ɚˈ
f
ɪ
ʃ
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Thuộc bề mặt; trên mặt đất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the surface of something, particularly the surface of the Earth.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
superficial
Ví dụ
When
the
soil
swells
on
wetting
,
the
former
surficial
material
is
mixed
with
the
subsoil
.
a
surficial
geologic
deposit
Họ từ
(word family)
cùng gốc
surficial
surf
ace
Bề mặt, mặt ngoài, bề ngoài của vật
động từ, danh từ
surf
acing
Vật liệu làm bề mặt
danh từ
surficial
ly
Liên quan đến bề mặt của một cái gì đó, đặc biệt là bề mặt Trái đất
trạng từ
AI
1
Thuộc bề mặt
1
Thuộc bề mặt
1
Thuộc bề mặt