Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
surficially
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến bề mặt của một cái gì đó, đặc biệt là bề mặt Trái đất
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In relation to the surface of something, particularly the surface of the Earth.
Nguồn gốc
(etymology)
surficial
+
-ly
AI
1
Liên quan đến bề mặt của một cái gì đó
1
Liên quan đến bề mặt của một cái gì đó
1
Liên quan đến bề mặt của một cái gì đó