表面
HSK3
Hay gặpHán-Việt: biểu
biǎo miàn
Nghĩa chính
- Bề mặtsurface
- Mặt ngoài, bề mặtface
- Bề ngoài, bên ngoàioutside
- Vẻ bề ngoài, diện mạoappearance
Chữ và bộ thủ (character, radical)
表
biǎobiểu
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)8 nét
show, express, manifest, display面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176Cụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- superficieTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 彻底trái nghĩabề mặt nghĩa là không sâu, không kỹ lưỡng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Mớ kim loại đó không phải vàng.
- 。Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.