Dịch

表面

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: biểu
biǎo miàn

Nghĩa chính

  1. Bề mặtsurface
  2. Mặt ngoài, bề mặtface
  3. Bề ngoài, bên ngoàioutside
  4. Vẻ bề ngoài, diện mạoappearance

Chữ và bộ thủ (character, radical)

表
biǎobiểu
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)8 nét
show, express, manifest, display
面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176

Cụm từ (phrase)

地球表面Bề mặt Trái Đất
表面上看Nhìn từ bề ngoài
表面工作Làm việc lấy lệ
表面现象Hiện tượng bề ngoài
表面积Diện tích bề mặt

Ví dụ

  • 。Mớ kim loại đó không phải vàng.
  • 。Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

AI