Nghĩa chính
- Rõ ràng, bề ngoàicụm giới từapparently, outwardly; superficially
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scum on the surface | Lớp váng trên bề mặt |
Xuất hiện ở từ khác
- surfacekết hợpbề ngoài
Ví dụ
- . . God's .Giờ đây, Trái Đất đã hoàn toàn trống rỗng. Bóng tối thì ở trên bề mặt của vực sâu. Thánh Linh của Chúa thì nổi trên mặt nước.
- , , (" "), ( ), .
- .