Dịch

on the surface

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɑn ðə ˈsɝfəs/

Nghĩa chính

  1. Rõ ràng, bề ngoàicụm giới từapparently, outwardly; superficially

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

scum on the surfaceLớp váng trên bề mặt

Ví dụ

  • . . God's .Giờ đây, Trái Đất đã hoàn toàn trống rỗng. Bóng tối thì ở trên bề mặt của vực sâu. Thánh Linh của Chúa thì nổi trên mặt nước.
  • , , (" "), ( ), .
  • .

AI