Dịch

at first sight

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ət ˈfɚst ˈsaɪt/

Nghĩa chính

  1. Từ cái nhìn đầu tiêncụm giới từSuperficially, without a full inspection.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

love at first sightdanh từTình yêu sét đánh

Ví dụ

  • .Đó là tình yêu sét đánh.
  • ?Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?
  • .Tôi tin vào tình yêu sét đánh.

AI