Nghĩa chính
- Từ cái nhìn đầu tiêncụm giới từSuperficially, without a full inspection.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love at first sightdanh từ | danh từ | Tình yêu sét đánh |
Ví dụ
- .Đó là tình yêu sét đánh.
- ?Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?
- .Tôi tin vào tình yêu sét đánh.