Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vệt hình sóngdanh từA billow- or wave-like marking.
- Cách viết không chuẩn của anddanh từNonstandard spelling of and, usually signifying a German accent, due to "und" meaning "and" in German..
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undDạng gốc (base form)
- undsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sturm und Drangdanh từ | danh từ | Bão táp và xung kích |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con sóng
- A wave.
Ví dụ
- , , , asp'rous , .Những tiếng đàn, những con sóng và những bãi cát đã ngăn cản cuộc hành quân của chúng tôi trong thời gian dài...
- 7 1941 6 : Akagi, , Hiryū, Sōryū, Shōkaku, Zuikaku : Hiei , .Vào ngày 7 tháng 12 năm 1941, hạm đội Nhật gồm 6 tàu sân bay: Akagi, Kaga, Hiryū, Sōryū, Shōkaku và Zuikaku, cùng hai tàu chiến hạng đầu: Hiei và Kirishima, đã được phát hiện trên đường tới đảo Oahu, Hawaii.
Họ từ (word family)
cùng gốc undTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunde“a wave”
- từ tiếng Pháp cổunde
- từ tiếng Latinhunda“wave”
Cùng gốc (doublet)water
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung