Dịch

und

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vệt hình sóngdanh từA billow- or wave-like marking.
  2. Cách viết không chuẩn của anddanh từNonstandard spelling of and, usually signifying a German accent, due to "und" meaning "and" in German..

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undDạng gốc (base form)
  2. undsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sturm und Drangdanh từBão táp và xung kích

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con sóng
  1. A wave.

Ví dụ

  • , , , asp'rous , .Những tiếng đàn, những con sóng và những bãi cát đã ngăn cản cuộc hành quân của chúng tôi trong thời gian dài...
  • 7 1941 6 : Akagi, , Hiryū, Sōryū, Shōkaku, Zuikaku : Hiei , .Vào ngày 7 tháng 12 năm 1941, hạm đội Nhật gồm 6 tàu sân bay: Akagi, Kaga, Hiryū, Sōryū, Shōkaku và Zuikaku, cùng hai tàu chiến hạng đầu: Hiei và Kirishima, đã được phát hiện trên đường tới đảo Oahu, Hawaii.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunde“a wave”
  2. từ tiếng Pháp cổunde
  3. từ tiếng Latinhunda“wave”

Cùng gốc (doublet)water

AI