Dịch

undulating

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lượn sóng, nhấp nhôtính từMoving up and down like waves; wavy.
  2. Uốn khúc, lượn sóngtính từForming a series of regular curves.
  3. Sự lượn sóngdanh từundulation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undulatingDạng gốc (base form)
  2. undulatingsSố nhiều (plural)
  3. more undulatingSo sánh hơn (comparative)
  4. most undulatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ; , criss-crossed .Vùng mỏ than Borinage quanh Mons là một khu vực hấp dẫn khác dành cho những người đam mê đường sắt; nơi đây khá giống Nam Lancashire, với phong cảnh nhấp nhô thoai thoải rải rác các đống xỉ và thiết bị miệng giếng cùng hệ thống đường sắt và xe điện đan xen.
  • pre-glacial , , , peat-mire.Bản thân vùng hoang địa là một khối đá hoa cương được nâng lên từ thời tiền băng hà, bị phong hóa qua vô số thế kỷ thành các bề mặt lượn sóng, bị đâm thủng bởi những mỏm đá gồ ghề, và xen kẽ với những khoảng lớn đầm lầy và bãi lầy bùn than.
  • .Bây giờ các nô lệ bắt đầu nhảy những điệu múa lượn sóng uyển chuyển theo âm nhạc mê hoặc.

Họ từ (word family)

cùng gốc undulating

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI