Nghĩa chính
- Theo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đócụm giới từSynonym of in a way.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in a manner of speakingcụm giới từ | cụm giới từ | Như nó vốn có; nói theo nghĩa bóng; theo một cách nào đó, ở một khía cạnh nào đó |
Ví dụ
- .Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
- ; , […]
- , , .