guisa
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡisa/
Nghĩa chính
- Cách thức, chiêu bàidanh từmanner, guise, way
- Thói quendanh từhabit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guisaDạng gốc (base form)
- guisasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a guisa degiới từ | giới từ | BẰNG; thích (đại diện, hành động như) |
| guisante de olordanh từ | danh từ | Đậu ngọt (Lathyrusodoratus) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc guisaVí dụ
- ,