Dịch

guisa

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡisa/

Nghĩa chính

  1. Cách thức, chiêu bàidanh từmanner, guise, way
  2. Thói quendanh từhabit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guisaDạng gốc (base form)
  2. guisasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a guisa degiới từBẰNG; thích (đại diện, hành động như)
guisante de olordanh từĐậu ngọt (Lathyrusodoratus)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ,

AI