Dịch

guisante

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡiˈsante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đậu Hà Landanh từpea

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guisanteDạng gốc (base form)
  2. guisantesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guisante de olordanh từĐậu ngọt (Lathyrusodoratus)
cangrejo guisantedanh từCua đậu

Ví dụ

  • .Có một hạt đậu Hà Lan trong lỗ mũi bên phải của tôi.
  • .Những hạt đậu Hà Lan này rất non và ngon.
  • .Ở giữa chiếc bánh pizza có một hạt đậu Hà Lan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI