Dịch

guiso

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡiso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món hầmdanh từstew
  2. Một người thuộc tầng lớp xã hội thấp hơn giả vờ thuộc tầng lớp cao hơn; ai đó lên sóngdanh từa person of a lower social class who pretends to be of a higher class; someone who puts on airs

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guisoDạng gốc (base form)
  2. guisosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guiso de carne de resMón hầm thịt bò

Ví dụ

  • ,

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc guiso

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI