guiso
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡiso/nguồn
Nghĩa chính
- Món hầmdanh từstew
- Một người thuộc tầng lớp xã hội thấp hơn giả vờ thuộc tầng lớp cao hơn; ai đó lên sóngdanh từa person of a lower social class who pretends to be of a higher class; someone who puts on airs
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guisoDạng gốc (base form)
- guisosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guiso de carne de res | Món hầm thịt bò |
Ví dụ
- ,
Họ từ (word family)
cùng gốc guisoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh