Dịch

guisado

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ɡiˈsado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món hầmdanh từstew
  2. Món hầm, món đút lòdanh từcasserole (meal)
  3. Quá khứ phân từ của guisarđộng từpast participle of guisar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guisadoDạng gốc (base form)
  2. guisadosSố nhiều (plural)
  3. guisadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. guisadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Đã lâu lắm rồi tôi không ăn mề gà hầm.
  • , , . ¿ , ?Hôm nay, món thứ hai có cánh gà. Các bạn thích món nào hơn, hầm hay rán?
  • , Tom.Thực sự tôi không thích món hầm của Tom.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Món hầm

AI