guisado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ɡiˈsado/nguồn
Nghĩa chính
- Món hầmdanh từstew
- Món hầm, món đút lòdanh từcasserole (meal)
- Quá khứ phân từ của guisarđộng từpast participle of guisar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Đã lâu lắm rồi tôi không ăn mề gà hầm.
- , , . ¿ , ?Hôm nay, món thứ hai có cánh gà. Các bạn thích món nào hơn, hầm hay rán?
- , Tom.Thực sự tôi không thích món hầm của Tom.