Dịch

casserole

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thố đất, nồi hầm, thốdanh từđếm được (countable)A dish of glass or earthenware, with a lid, in which food is baked and sometimes served.
  2. Món hầm, món đút lòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food, such as a stew, cooked in such a dish.
  3. Nấu món hầm, hầmđộng từngoại động từ (transitive)To cook like, or as, a casserole; to stew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. casseroleNguyên thể (infinitive)
  2. casserolesSố nhiều (plural)
  3. casseroledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. casserolingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • casserole sthhầm cái gì

Cụm từ (phrase)

casserole dishdanh từSoong (đĩa đất nung hoặc thủy tinh)
pizza casseroledanh từMón nướng bằng lò bao gồm các loại bánh pizza đặc trưng như phô mai và pepperoni
tuna noodle casseroledanh từĐồng nghĩa với tuna casserole
tuna casseroledanh từMón thịt hầm chủ yếu bao gồm mì trứng (hoặc một số loại tinh bột khác như gạo) và cá ngừ đóng hộp, đôi khi có thêm đậu đóng hộp và ngô

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món đút lò
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Món đút lò, món hầmAny type of food that fills the high-walled dish or pan in which it was cooked.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcasserole

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • món gà hầm
  • [ ] , , , , , […]Lúc này tôi đang chờ Tony Goodwin [nhà xuất bản] tới, đang hầm một con thỏ, à không, thực ra là om, vừa nghe đĩa Revolver trên máy hát vừa ngắm gió lốc tước trụi cây ô-liu ngoài kia và trả lời thư từ, trong lúc […]
  • .Anh ấy thích món hầm này hơn.

AI