Dịch

stew

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/stjuː/US/stu/AU/stʃʉː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Phòng tắm hơi, bồn tắm nước nóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A heated bath-room or steam-room; also, a hot bath.
  2. Món hầm, món ninhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish cooked by stewing.
  3. Ao nhốt cádanh từkhông đếm được (uncountable)A pool in which fish are kept in preparation for eating.
  4. Hầm, ninhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cook (food) by slowly boiling or simmering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stewNguyên thể (infinitive)
  2. stewsSố nhiều (plural)
  3. stewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stew (sth)hầm, ninh (cái gì)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Bãi nuôi hàu
  1. không đếm được (uncountable)An artificial bed of oysters.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu nóng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistewe
  2. từ tiếng Anglo-Normanestouve
  3. từ tiếng Pháp cổestuve“bath, bathhouse”
danh từ

Rút gọn từ steward

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistewen

Ví dụ

  • , , , , .Lúc đó tôi mới nhận ra rằng trên bàn chẳng có gì để uống ngoài rượu brandy, và chẳng có gì để ăn ngoài cá trích muối cùng một món hầm cay nồng, nóng hổi và phát ngấy.
  • , , . .Nó được dùng làm ao nhốt cá để cư dân trong lâu đài có cá ăn vào các ngày thứ Sáu, và vì lý do này nên các kiến trúc sư đã cẩn thận không để cống rãnh thoát vào đó. Mỗi năm ao đều được thả thêm cá.
  • lo lắng bồn chồn

AI