Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Phòng tắm hơi, bồn tắm nước nóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A heated bath-room or steam-room; also, a hot bath.
- Món hầm, món ninhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish cooked by stewing.
- Ao nhốt cádanh từkhông đếm được (uncountable)A pool in which fish are kept in preparation for eating.
- Hầm, ninhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cook (food) by slowly boiling or simmering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stew (sth)hầm, ninh (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beef stewMón bò hầmin a stewLo lắng bồn chồnmeat stewMón thịt hầmK-StewViết tắt của Kristen Stewart: nữ diễn viên người Mỹmike stewTiếng ồn nền khó chịu được tạo ra từ âm thanh của micrôcream stewMón ăn Nhật Bản gồm thịt (thường là thịt gà hoặc thịt lợn) và rau nấu trong nước sốt roux dày màu trắng
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Bãi nuôi hàu
- không đếm được (uncountable)An artificial bed of oysters.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc stewNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistewe
- từ tiếng Anglo-Normanestouve
- từ tiếng Pháp cổestuve“bath, bathhouse”
danh từ
Rút gọn từ steward
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistewen
Ví dụ
- , , , , .Lúc đó tôi mới nhận ra rằng trên bàn chẳng có gì để uống ngoài rượu brandy, và chẳng có gì để ăn ngoài cá trích muối cùng một món hầm cay nồng, nóng hổi và phát ngấy.
- , , . .Nó được dùng làm ao nhốt cá để cư dân trong lâu đài có cá ăn vào các ngày thứ Sáu, và vì lý do này nên các kiến trúc sư đã cẩn thận không để cống rãnh thoát vào đó. Mỗi năm ao đều được thả thêm cá.
- lo lắng bồn chồn