Nghĩa chính
- Phép lịch sựdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The treatment of other people with courtesy and politeness, and showing correct public behaviour.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- goodkết hợpcư xử đúng mực
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .