Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all manner of
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ɔː
l
ˈ
m
æ
n
ə
ɒ
v
/
US
/ˈɔ
l
ˈ
m
æ
n
ɚ
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Đủ các kiểu, đủ các loại
cụm từ
Every conceivable kind of; everything that could fall into the category of; all kinds of.
Ví dụ
He
knows
all
manner
of
animals
.
All
manner
of
things
have
changed
.
We
have
to
be
ready
for
all
manner
of
surprises
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đủ các kiểu
1
Đủ các kiểu
1
Đủ các kiểu