Dịch

pressure on

UK/ˈpɹɛʃə ɒn/US/ˈpɹɛʃɚ ɑn/

Nghĩa chính

  1. Áp lực lên

Cụm từ (phrase)

putting pressure onGây áp lực lên
put pressure on someoneGây áp lực lên ai

Ví dụ

  • .Áp lực công chúng lên chính phủ đã tăng lên.

AI