Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đám đông, đoàn ngườidanh từA group of people crowded or gathered closely together.
- Một đám, một bầydanh từA group of things; a host or swarm.
- Tụ tập đông đúc, đổ xô vàođộng từngoại động từ (transitive)To crowd into a place, especially to fill it.
- Đông đúc, chật chộitính từFilled with persons or objects; crowded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- throng to do sthđổ xô đi làm gìPeople are thronging to see his new play.Mọi người đang đổ xô đi xem vở kịch mới của ông ấy.
- throng sthlấp đầy cái gìCrowds thronged the stores.Đám đông đã lấp đầy các cửa hàng.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Tụ tập
- nội động từ (intransitive)Tụ tập, họp mặtTo congregate.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- crowddễ nhầm, đồng nghĩaKhi là danh từ, throng là đám người rất đông và chen chúc, giọng văn trang trọng hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc throngNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithrong
- từ tiếng Anh cổþrang
- từ tiếng German nguyên thủy*þrangwą
Ví dụ
- / ?Có lẽ bạn cho rằng đám đông này / Không thể duy trì điều đó suốt cả ngày?
- , / , / Xác chết đẫm máu, xương gãy phơi bày / Một đống va chạm tan nát, cơn ác mộng của chúng ta được định đoạt / Giữa bóng tối và những viên đá
- . […] , healthy-looking , .Đến một giờ, nơi đó đã chật cứng. [...] Nhà hàng đông nghẹt, và lối đi dạo giữa hai sân chính và các sân phụ đông nghịt những người trẻ tuổi trông khỏe mạnh, bị thu hút đến thánh địa quần vợt từ mọi miền đất nước.