Dịch

throng

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/θɹɒŋ/US/θɹɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đám đông, đoàn ngườidanh từA group of people crowded or gathered closely together.
  2. Một đám, một bầydanh từA group of things; a host or swarm.
  3. Tụ tập đông đúc, đổ xô vàođộng từngoại động từ (transitive)To crowd into a place, especially to fill it.
  4. Đông đúc, chật chộitính từFilled with persons or objects; crowded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throngNguyên thể (infinitive)
  2. throngsSố nhiều (plural)
  3. throngedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. throngingPhân từ I (present participle)
  5. throngerSo sánh hơn (comparative)
  6. throngestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • throng to do sthđổ xô đi làm gìPeople are thronging to see his new play.Mọi người đang đổ xô đi xem vở kịch mới của ông ấy.
  • throng sthlấp đầy cái gìCrowds thronged the stores.Đám đông đã lấp đầy các cửa hàng.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Tụ tập
  1. nội động từ (intransitive)Tụ tập, họp mặtTo congregate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đám đông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithrong
  2. từ tiếng Anh cổþrang
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrangwą

Ví dụ

  • / ?Có lẽ bạn cho rằng đám đông này / Không thể duy trì điều đó suốt cả ngày?
  • , / , / Xác chết đẫm máu, xương gãy phơi bày / Một đống va chạm tan nát, cơn ác mộng của chúng ta được định đoạt / Giữa bóng tối và những viên đá
  • . […] , healthy-looking , .Đến một giờ, nơi đó đã chật cứng. [...] Nhà hàng đông nghẹt, và lối đi dạo giữa hai sân chính và các sân phụ đông nghịt những người trẻ tuổi trông khỏe mạnh, bị thu hút đến thánh địa quần vợt từ mọi miền đất nước.

AI