Dịch

thring

động từ (verb)
/ˈθɹɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đẩy; đám đông; nhấn; vắt kiệtđộng từngoại động từ (transitive)To thrust; crowd; press; squeeze.
  2. Đẩy; buộc phải đi theo con đường của mìnhđộng từnội động từ (intransitive)To push; to force one's way.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithringen
  2. từ tiếng Anh cổþringan“to press, squeeze, crowd”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þringwan

AI