Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
throngy
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
θ
ɹ
ɒ
ŋ
i
/
US
/ˈ
θ
ɹɔ
ŋ
i
/
Nghĩa chính
1
Đông đúc
tính từ
Crowded.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
throngy
Dạng gốc
(base form)
more throngy
So sánh hơn
(comparative)
most throngy
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
There
was
still
a
buzz
of
chatter
,
but
people
quietened
down
to
watch
the
episode
,
and
the
throngs
crushing
in
around
us
got
less
throngy
.
Nguồn gốc
(etymology)
throng
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
熙熙攘攘
xī xī rǎng rǎng
Đông đúc, náo nhiệt, nhộn nhịp
Tiếng Tây Ban Nha
densamente
Dày đặc, đông đúc
hacinamiento
Quá tải dân số, đông đúc
AI
1
Đông đúc
1
Đông đúc
1
Đông đúc