Dịch

densamente

B2trạng từ (adverb)
/ˌdensaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Dày đặc, đông đúctrạng từdensely

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hà Lan là một trong những quốc gia có mật độ dân số dày đặc nhất thế giới.
  • ¿ ?Quốc gia nào có mật độ dân số dày đặc nhất thế giới?

AI