Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
throngly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong đám đông hoặc đám đông; dày đặc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In throngs or crowds; densely.
Nguồn gốc
(etymology)
throng
+
-ly
AI
1
Trong đám đông hoặc đám đông
1
Trong đám đông hoặc đám đông
1
Trong đám đông hoặc đám đông