precipitant
tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có xu hướng đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng; vội vàng, bốc đồng, hấp tấptính từInclined to make rapid decisions without due consideration; hasty, impulsive, rash.
- Của một cú ngã: thẳng xuống; đâm đầutính từOf a fall: straight downwards; headlong.
- Hành động, xảy ra hoặc di chuyển nhanh chóng; nhanh, nhanh, nhanh chóng; cũng thế, đột ngột, đột ngột, bất ngờtính từActing, happening, or moving quickly; fast, rapid, swift; also, abrupt, sudden, unexpected.
- Một cái gì đó gây ra hoặc đẩy nhanh sự xuất hiện của một hành động hoặc sự kiện; cụ thể (chủ yếu là tâm lý), cái gì đó gây ra tình trạng tâm thần hoặc sinh lýdanh từSomething which causes or hastens the occurrence of an act or event; specifically (chiefly psychology), something which brings about a mental or physiological condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipitantDạng gốc (base form)
- precipitantsSố nhiều (plural)
- more precipitantSo sánh hơn (comparative)
- most precipitantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc precipitant3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Gây ra kết tủa (“sự hình thành chất rắn nặng hơn trong chất lỏng nhẹ hơn do phản ứng hóa học”)
- That causes precipitation (“formation of a heavier solid in a lighter liquid as a result of a chemical reaction”).
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiprécipitant
- từ tiếng Pháp cổprecipitant“acting hastily, hasty, rash; acting, happening, or moving rapidly; pressing”
- mượn từ tiếng Latinh muộnpraecipitans“hasty, rash”