Dịch

precipitant

tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có xu hướng đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần cân nhắc kỹ lưỡng; vội vàng, bốc đồng, hấp tấptính từInclined to make rapid decisions without due consideration; hasty, impulsive, rash.
  2. Của một cú ngã: thẳng xuống; đâm đầutính từOf a fall: straight downwards; headlong.
  3. Hành động, xảy ra hoặc di chuyển nhanh chóng; nhanh, nhanh, nhanh chóng; cũng thế, đột ngột, đột ngột, bất ngờtính từActing, happening, or moving quickly; fast, rapid, swift; also, abrupt, sudden, unexpected.
  4. Một cái gì đó gây ra hoặc đẩy nhanh sự xuất hiện của một hành động hoặc sự kiện; cụ thể (chủ yếu là tâm lý), cái gì đó gây ra tình trạng tâm thần hoặc sinh lýdanh từSomething which causes or hastens the occurrence of an act or event; specifically (chiefly psychology), something which brings about a mental or physiological condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precipitantDạng gốc (base form)
  2. precipitantsSố nhiều (plural)
  3. more precipitantSo sánh hơn (comparative)
  4. most precipitantSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Gây ra kết tủa (“sự hình thành chất rắn nặng hơn trong chất lỏng nhẹ hơn do phản ứng hóa học”)
  1. That causes precipitation (“formation of a heavier solid in a lighter liquid as a result of a chemical reaction”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprécipitant
  2. từ tiếng Pháp cổprecipitant“acting hastily, hasty, rash; acting, happening, or moving rapidly; pressing”
  3. mượn từ tiếng Latinh muộnpraecipitans“hasty, rash”

AI