Dịch

precipitated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đột ngột, vội vãtính từHastened; hurried.
  2. Kết tủatính từDeposited from a solution, vapour or state of suspension into gas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precipitatedDạng gốc (base form)
  2. more precipitatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most precipitatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , , , , , .Một bản ballad cổ về chủ đề này... sự lạm dụng nó đã thúc đẩy thảm họa xảy ra.
  • .Vụ ám sát Đại công tước đã châm ngòi cho sự bùng nổ của Chiến tranh Thế giới thứ nhất.

AI