precipitated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đột ngột, vội vãtính từHastened; hurried.
- Kết tủatính từDeposited from a solution, vapour or state of suspension into gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipitatedDạng gốc (base form)
- more precipitatedSo sánh hơn (comparative)
- most precipitatedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , , , , , .Một bản ballad cổ về chủ đề này... sự lạm dụng nó đã thúc đẩy thảm họa xảy ra.
- .Vụ ám sát Đại công tước đã châm ngòi cho sự bùng nổ của Chiến tranh Thế giới thứ nhất.