Dịch

precipice

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vách đá dốc đứngdanh từA very steep cliff.
  2. Bờ vựcdanh từThe brink of a dangerous situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precipiceDạng gốc (base form)
  2. precipicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

precipice bonddanh từTrái phiếu có thể mang lại thu nhập cao nhưng có nguy cơ mất vốn đầu tư

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cú rơi
  1. Cú rơi, sự sụt giảm đột ngộtA headlong fall or descent.

Ví dụ

  • , ; , , […]Tôi quyết định dời lều khỏi nơi nó đang đứng, ngay dưới vách đá treo leo của ngọn đồi; nơi mà nếu bị rung chuyển một lần nữa, chắc chắn sẽ đổ sập xuống lều của tôi[...]
  • đứng trên bờ vực
  • .Anh ta đang lái xe trên mép vách đá.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprecipice
  2. từ tiếng Latinhpraecipitium“a steep place”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“head”

AI