precipice
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vách đá dốc đứngdanh từA very steep cliff.
- Bờ vựcdanh từThe brink of a dangerous situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precipiceDạng gốc (base form)
- precipicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| precipice bonddanh từ | danh từ | Trái phiếu có thể mang lại thu nhập cao nhưng có nguy cơ mất vốn đầu tư |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cú rơi
- Cú rơi, sự sụt giảm đột ngộtA headlong fall or descent.
Ví dụ
- , ; , , […]Tôi quyết định dời lều khỏi nơi nó đang đứng, ngay dưới vách đá treo leo của ngọn đồi; nơi mà nếu bị rung chuyển một lần nữa, chắc chắn sẽ đổ sập xuống lều của tôi[...]
- đứng trên bờ vực
- .Anh ta đang lái xe trên mép vách đá.
Họ từ (word family)
cùng gốc precipiceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiprecipice
- từ tiếng Latinhpraecipitium“a steep place”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kap-“head”