Nghĩa chính
- Vội vã, mau chóngđộng từnội động từ (intransitive)To move or act in a quick fashion.
- Giục giã, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To make someone speed up or make something happen quicker.
- Làm sớm hơn, đẩy nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To cause some scheduled event to happen earlier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hasten to do sthvội vàng làm gì
- hasten sthđẩy nhanh cái gì
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- speedđồng nghĩaTrang trọng hơn và thường mang nghĩa thúc đẩy việc hoàn thành.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hastenVí dụ
- : . ?Hamlet: Bảo các diễn viên khẩn trương lên. Hai anh có giúp giục giã họ không?
- […] , .[...] và quy định các chính sách cùng gói hỗ trợ quân sự, kinh tế và kỹ thuật nhằm đẩy nhanh bước tiến tất yếu của họ hướng tới sự phát triển và hiện đại hóa.
- , , .Dục tốc bất đạt, và đừng nản lòng, hãy đem công việc của bạn ra rèn giũa lại nhiều lần.