Dịch

hasten

C2động từ (verb)
US/ˈheɪ.sn̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vội vã, mau chóngđộng từnội động từ (intransitive)To move or act in a quick fashion.
  2. Giục giã, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To make someone speed up or make something happen quicker.
  3. Làm sớm hơn, đẩy nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To cause some scheduled event to happen earlier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hastenNguyên thể (infinitive)
  2. hastensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hastenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hasteningPhân từ I (present participle)
  5. hastenerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hasten to do sthvội vàng làm gì
  • hasten sthđẩy nhanh cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vội vã
Giục giã
Làm sớm hơn

Ví dụ

  • : . ?Hamlet: Bảo các diễn viên khẩn trương lên. Hai anh có giúp giục giã họ không?
  • […] , .[...] và quy định các chính sách cùng gói hỗ trợ quân sự, kinh tế và kỹ thuật nhằm đẩy nhanh bước tiến tất yếu của họ hướng tới sự phát triển và hiện đại hóa.
  • , , .Dục tốc bất đạt, và đừng nản lòng, hãy đem công việc của bạn ra rèn giũa lại nhiều lần.

AI