Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đầu chúc xuống, đầu chúc tới trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)With the head first or down.
- Lao nhanh về phía trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)With an unrestrained forward motion.
- Dốc đứng, hiểm trởtính từPrecipitous.
- Làm cho nhanh hơn, thúc đẩyđộng từngoại động từ (transitive)To precipitate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headlongNguyên thể (infinitive)
- headlongsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- headlongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- headlongingPhân từ I (present participle)
- more headlongSo sánh hơn (comparative)
- most headlongSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc headlong4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 3
Vội vã
- không so sánh (not comparable)Vội vã, hấp tấpRashly; precipitately; without deliberation; in haste, hastily.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vội vã
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihedlong
Ví dụ
- .Số liệu hôm nay cho thấy nền kinh tế đang lao nhanh vào suy thoái.
- , , , , wind-haunted .Con đường của họ dẫn qua những vách đá dựng đứng, dọc theo những lối mòn hẹp chưa ai biết đến, vượt qua những tảng đá dốc đứng nằm rải rác trên những cao nguyên cằn cỗi, không bóng cây, đầy gió.
- , .Ngay khi nhìn thấy con mồi, chúng dừng bay và lao nhanh xuống biển theo kiểu bổ nhào đầu chúc xuống.