Nghĩa chính
- Lộn phộc đầu xuống trước; (nghĩa bóng) vội vàng, hấp tấptrạng từWith the head first or foremost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- head firstDạng gốc (base form)
- more head firstSo sánh hơn (comparative)
- most head firstSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall head firstcụm từ | cụm từ | Ngã lộn đầu xuống |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lộn phộc đầu xuống trước
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , .
- .
- .